Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0304.79.00

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0304

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.31.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.32.00CN- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.33.00CN- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.39.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.41.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.42.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.43.00CN- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.44.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.45.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.46.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.47.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.48.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.49.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.51.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.52.00CN- - Cá hồiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.53.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.54.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.55.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.56.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.57.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.59.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.61.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.62.00CN- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.63.00CN- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.69.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.71.00CN- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.72.00CN- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.73.00CN- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.74.00CN- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.75.00CN- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.79.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.81.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.82.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.83.00CN- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.84.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.85.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.86.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.87.00CN- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.88.00CN- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.89.10CN- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác, đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.91.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.92.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.93.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.94.00CN- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.95.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.96.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.97.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.99.10CN- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY, TH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất15Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất15Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất7,5
Quốc giaÚcThuế suất7,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,2
Quốc giaHàn QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất7,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN7,5%
  • RCEP Úc7,5%
  • RCEP Trung Quốc7,5%
  • RCEP Nhật Bản8,2%
  • RCEP Hàn Quốc7,5%
  • RCEP New Zealand7,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0304.79.00: Loại khác – Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ…