Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0303.49.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0303

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.11.00CN- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.12.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.13.00CN- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.14.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.19.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.23.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.24.00CN- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.25.00CN- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.26.00CN- - Cá chình (Anguilla spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.29.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.31.00CN- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0303.32.00CN- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.33.00CN- - Cá bơn sole (Solea spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.34.00CN- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.39.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.41.00CN- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0303.42.00CN- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.43.00CN- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.44.00CN- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.45.10CN- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
0303.45.90CN- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
0303.46.00CN- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.49.10CN- - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.51.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.53.00CN- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.54.10CN- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0303.54.20CN- - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN13Đơn vịkg
0303.55.00CN- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.56.00CN- - Cá giò (Rachycentron canadum)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.57.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.59.10CN- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.59.20CN- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.63.00CN- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
0303.64.00CN- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
0303.65.00CN- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
0303.66.00CN- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0303.67.00CN- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.68.00CN- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.69.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.81.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.82.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.83.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.84.00CN- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cá biển:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.89.11CN- - - - Cá múThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.89.13CN- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.89.14CN- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.89.15CN- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89.16CN- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.89.17CN- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.89.18CN- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0303.89.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.89.22CN- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89.23CN- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89.24CN- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89.27CN- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89.28CN- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0303.89.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0303.91.00CN- - Gan, sẹ và bọc trứng cáThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0303.92.00CN- - Vây cá mậpThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0303.99.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất30Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất15Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất15Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất30Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất7,5
Quốc giaÚcThuế suất7,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,2
Quốc giaHàn QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất7,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN7,5%
  • RCEP Úc7,5%
  • RCEP Trung Quốc7,5%
  • RCEP Nhật Bản8,2%
  • RCEP Hàn Quốc7,5%
  • RCEP New Zealand7,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0303.49.90: Loại khác – Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus)…