Mã HS: 03.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0303
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.11.00CN | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.12.00CN | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.13.00CN | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.14.00CN | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.23.00CN | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.24.00CN | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.25.00CN | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.26.00CN | - - Cá chình (Anguilla spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.31.00CN | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0303.32.00CN | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.33.00CN | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.34.00CN | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.41.00CN | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0303.42.00CN | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.43.00CN | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.44.00CN | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0303.45.10CN | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN14 | Đơn vịkg | |
| 0303.45.90CN | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN14 | Đơn vịkg | |
| 0303.46.00CN | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0303.49.10CN | - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.51.00CN | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.53.00CN | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0303.54.10CN | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN13 | Đơn vịkg | |
| 0303.54.20CN | - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN13 | Đơn vịkg | |
| 0303.55.00CN | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.56.00CN | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.57.00CN | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0303.59.10CN | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.59.20CN | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.63.00CN | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN14 | Đơn vịkg | |
| 0303.64.00CN | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN14 | Đơn vịkg | |
| 0303.65.00CN | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN14 | Đơn vịkg | |
| 0303.66.00CN | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0303.67.00CN | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.68.00CN | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.81.00CN | - - Cá nhám góc và cá mập khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.82.00CN | - - Cá đuối (Rajidae) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.83.00CN | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.84.00CN | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cá biển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.89.11CN | - - - - Cá mú | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.13CN | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.14CN | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.15CN | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.16CN | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.17CN | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.18CN | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.89.22CN | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.23CN | - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.24CN | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.27CN | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.28CN | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0303.89.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0303.91.00CN | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 0303.92.00CN | - - Vây cá mập | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0303.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.