- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.11.00 CN - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 0302.13.00 CN - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 0302.14.00 CN - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA 0302.19.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.21.00 CN - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.22.00 CN - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.23.00 CN - - Cá bơn sole (Solea spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.24.00 CN - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.29.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.31.00 CN - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.32.00 CN - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.33.00 CN - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.34.00 CN - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.35.00 CN - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.36.00 CN - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.39.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.41.00 CN - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.42.00 CN - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.43.00 CN - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.44.00 CN - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.45.00 CN - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.46.00 CN - - Cá giò (Rachycentron canadum) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.47.00 CN - - Cá kiếm (Xiphias gladius) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.49.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.51.00 CN - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.52.00 CN - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.53.00 CN - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.54.00 CN - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.55.00 CN - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.56.00 CN - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.59.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.71.00 CN - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 0302.72.10 CN - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.72.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.73.00 CN - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.74.00 CN - - Cá chình (Anguilla spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.79.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.81.00 CN - - Cá nhám góc và cá mập khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.82.00 CN - - Cá đuối (Rajidae) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.83.00 CN - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.84.00 CN - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.85.00 CN - - Cá tráp biển (Sparidae) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Cá biển: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.89.11 CN - - - - Cá mú Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.12 CN - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.13 CN - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.14 CN - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.15 CN - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.89.16 CN - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.17 CN - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.18 CN - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA 0302.89.19 CN - - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 12Đơn vị kgXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.89.22 CN - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.89.23 CN - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.89.27 CN - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.89.28 CN - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.89.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 0302.91.00 CN - - Gan, sẹ và bọc trứng cá Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 20Đơn vị kgXem FTA 0302.92.00 CN - - Vây cá mập Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 15Đơn vị kgXem FTA 0302.99.00 CN - - Loại khác Thuế VAT */5/8/10Thuế MFN 10Đơn vị kgXem FTA