Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0302.74.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0302

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.11.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0302.13.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0302.14.00CN- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
0302.19.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.21.00CN- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.22.00CN- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.23.00CN- - Cá bơn sole (Solea spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.24.00CN- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.29.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.31.00CN- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.32.00CN- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.33.00CN- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.34.00CN- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.35.00CN- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.36.00CN- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.39.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.41.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.42.00CN- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.43.00CN- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.44.00CN- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.45.00CN- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.46.00CN- - Cá giò (Rachycentron canadum)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.47.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.49.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.51.00CN- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.52.00CN- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.53.00CN- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.54.00CN- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.55.00CN- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.56.00CN- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.59.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.71.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.72.10CN- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.72.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.73.00CN- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.74.00CN- - Cá chình (Anguilla spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.79.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.81.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.82.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.83.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.84.00CN- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.85.00CN- - Cá tráp biển (Sparidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cá biển:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.89.11CN- - - - Cá múThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.12CN- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.13CN- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.14CN- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.15CN- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.89.16CN- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.17CN- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.18CN- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
0302.89.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.89.22CN- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.89.23CN- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.89.27CN- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.89.28CN- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.89.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0302.91.00CN- - Gan, sẹ và bọc trứng cáThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
0302.92.00CN- - Vây cá mậpThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0302.99.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0302.74.00: Cá chình (Anguilla spp.) – Cá rô phi (Oreochromis…