Mã HS: 0301.99
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0301
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cá cảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0301.11.10CN | - - - Cá bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.11.91CN | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.11.92CN | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.11.93CN | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.11.95CN | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.11.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0301.19.10CN | - - - Cá bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| - Cá sống khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.91.00CN | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.92.00CN | - - Cá chình (Anguilla spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.93.21CN | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.93.22CN | - - - - Cá bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.93.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.93.31CN | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.93.32CN | - - - - Cá bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.93.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.94.00CN | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.95.00CN | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.99.11CN | - - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Cá bột loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.99.22CN | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.23CN | - - - - Cá chép loại khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.24CN | - - - - Loại khác, để nhân giống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.99.31CN | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.32CN | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.33CN | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.34CN | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.35CN | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.36CN | - - - - Cá mú loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Cá nước ngọt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0301.99.41CN | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.42CN | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.50CN | - - - Cá biển khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con | |
| 0301.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/con |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.