Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0301.11

- - Cá nước ngọt:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0301

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Cá cảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.11- - Cá nước ngọt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.11.10CN- - - Cá bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/con
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.11.91CN- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.11.92CN- - - - Cá vàng (Carassius auratus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.11.93CN- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.11.95CN- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.11.99CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.19.10CN- - - Cá bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/con
0301.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
- Cá sống khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.91.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.92.00CN- - Cá chình (Anguilla spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.93.21CN- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.93.22CN- - - - Cá bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.93.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.93.31CN- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.93.32CN- - - - Cá bộtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.93.39CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.94.00CN- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.95.00CN- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.99.11CN- - - - Để nhân giống (SEN)Thuế VAT*/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.99.19CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
- - - Cá bột loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.99.22CN- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.99.23CN- - - - Cá chép loại khác (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.24CN- - - - Loại khác, để nhân giốngThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.99.31CN- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.99.32CN- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.33CN- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.34CN- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.35CN- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.36CN- - - - Cá mú loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
- - - Cá nước ngọt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0301.99.41CN- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.42CN- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/con
0301.99.49CN- - - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.50CN- - - Cá biển khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con
0301.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/con

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0301.11: Cá nước ngọt | UNI Customs Consulting