Mã HS: 0105.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0105
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.11.10CN | - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.12 | - - Gà tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.12.10CN | - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.13.10CN | - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.13.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.14.10CN | - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.14.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.15.10CN | - - - Để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.15.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.94.10CN | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Gà chọi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0105.94.41CN | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.94.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0105.94.91CN | - - - - Khối lượng không quá 2 kg | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.94.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0105.99.10CN | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.99.20CN | - - - Vịt, ngan loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.99.30CN | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/con | |
| 0105.99.40CN | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/con |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.