Mã HS: 9849.30.50
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9849
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9849.11 | - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.11.10 | - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.12 | - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.12.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.12.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.12.90 | - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - Lốp đắp lại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.13.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.13.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.13.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.14 | - Săm các loại, bằng cao su: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.14.11 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.14.19 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.14.21 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.14.29 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.14.31 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.14.39 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.15 | - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.15.10 | - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.15.21 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.15.29 | - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.16 | - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Kính an toàn cứng (đã tôi): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.16.10 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Kính dán an toàn nhiều lớp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.16.90 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.17 | - Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.17.0 | - - Gương chiếu hậu dùng cho xe | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.17.0 | - - - Chưa có khung | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.17.0 | - - - Có khung | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.18 | - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Lò xo lá và các lá lò xo: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.18.10 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.18.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Lò xo cuộn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.18.30 | - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.18.90 | - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.19 | - Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.19.0 | - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.20 | - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.20.11 | - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.20.12 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.20.13 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.20.14 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.20.15 | - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.20.16 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.20.17 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.20.18 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.20.19 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.20.20 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.21 | - Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.21.11 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.21.12 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.21.13 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.21.14 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.21.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.21.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22 | - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.22.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.14 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.17 | - - - - Piston khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.22.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.24 | - - - - Ống xi lanh khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.27 | - - - - Piston khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.22.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.23 | - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.23.11 | - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.23.19 | - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.24 | - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.24.00 | - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.25 | - Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.25.11 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.25.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.25.21 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.25.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.25.31 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.25.39 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.25.41 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.25.49 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.25.90 | - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.26 | - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.26.11 | - - - - - Bộ lọc dầu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.26.19 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.26.21 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.26.29 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.26.30 | - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.26.40 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.26.90 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.26.90 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.27 | - Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.27.10 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.27.90 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.28 | - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.28.11 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.28.12 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.28.13 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.28.20 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.28.30 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.28.40 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.28.50 | - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.28.60 | - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.28.91 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.28.99 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.29 | - Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bugi đánh lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.10 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.21 | - - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.29.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.31 | - - - - Loại chưa được lắp ráp | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.29.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.41 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.42 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.29.43 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.49 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Máy phát điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.50 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.61 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.29.69 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.71 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.29.79 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Thiết bị khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.80 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.29.90 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.30 | - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.30.10 | - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.30.20 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.30.31 | - - - Còi, đã lắp ráp | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.30.32 | - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.30.33 | - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.30.39 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.30.40 | - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.30.50 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.31 | - Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Cầu chì: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.31.10 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.31.90 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.32 | - Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.32.10 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.32.20 | - - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.32.30 | - - - - Dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.32.90 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.32.90 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.33 | - Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.33.10 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.33.20 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Đã lắp với đầu nối điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Cáp ắc quy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.33.30 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.33.40 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34 | - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.11 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.12 | - - - Dây đai an toàn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Các bộ phận của cửa xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.13 | - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.14 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.15 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.16 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.17 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.18 | - - - - Bộ phận của dây đai an toàn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.19 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.20 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.21 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.21 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.22 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.23 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.24 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.24 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.31 | - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.32 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.33 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.39 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Hộp số và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.41 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.42 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.43 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.44 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.45 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.46 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.47 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.51 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.52 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.53 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.54 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.55 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.56 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.57 | - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.58 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.59 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.60 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Ốp đầu trục bánh xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.71 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.72 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.73 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.74 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Bánh xe đã được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.75 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.76 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.77 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.78 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.79 | - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.80 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.81 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.82 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.83 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.89 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Hệ thống giảm chấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.93 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.34.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.34.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận khác và các phụ kiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Két nước làm mát: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.10 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.21 | - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.22 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.31 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.32 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.33 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.39 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.41 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.42 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.43 | - - - - - Bộ phận | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.44 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.45 | - - - - - Bộ phận | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.49 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.51 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.52 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.59 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.61 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.62 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.69 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.71 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.79 | - - - Bộ phận | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.81 | - - - - - Thùng nhiên liệu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.82 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.83 | - - - - - Các bộ phận khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.84 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.85 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.86 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.87 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.88 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.89 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.90 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.91 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.35.92 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.35.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.36 | - Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.36.00 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.37 | - Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.37.11 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.37.19 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.37.90 | - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.38 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.38.10 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.38.10 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.38.90 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.38.90 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.39 | - Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.39.10 | - - Dùng cho xe cộ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.39.90 | - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.40 | - Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ghế dùng cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.40.11 | - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.40.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.40.21 | - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.40.22 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.40.22 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.41 | - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.41.10 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.41.10 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.41.90 | - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.42 | - Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.42.10 | - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| - - Động cơ một chiều khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9849.42.21 | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.42.22 | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.42.30 | - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.42.40 | - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.43 | - Pin và bộ pin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.43.10 | - - Bằng liti | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.43 | - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9849.43.21 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.43.21 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.43.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.43.90 | - - Bộ phận | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.44.00 | - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.45.00 | - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.46.00 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị | |
| 9849.46.00 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ | Thuế VAT- | Thuế MFN0 | Đơn vị |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.