Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9836.40.30

- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9836

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.10.10- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnThuế VAT-Thuế MFN40Đơn vị
9836.10.90- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.10.90- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.20- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.20.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.20.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.20.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.20.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.20.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.30- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.30.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.30.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.30.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.30.60- - - - Ô tô tự đổThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.30.60- - - - Ô tô tự đổThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.30.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.30.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.40- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.40.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.40.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.40.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.40.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN30Đơn vị
9836.40.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN30Đơn vị
9836.50- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.50.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.10- - - - Ô tô đông lạnhThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.20- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.30- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.50.40- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9836.50.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.50- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đượcThuế VAT-Thuế MFN18Đơn vị
9836.50.60- - - - Ô tô tự đổThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.50.60- - - - Ô tô tự đổThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.50.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.50.90- - - - Loại khácThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
- - Của loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9836.90.00- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
9836.90.00- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT-Thuế MFN24Đơn vị
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất27Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất18Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9836.40.30: Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn – Khối…