Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9811.00.90

- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9811

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9811.00.10AD- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9811.00.10AD- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9811.00.10AD- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9811.00.10AD- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9811.00.10AD- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN10Đơn vị
9811.00.90- Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóngThuế VAT-Thuế MFN3Đơn vị

Hải quan Việt Nam (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9811.00.90Dây thép hợp kim, cán nguội, chưa mạ phủ, mác thép 10B23M đường kính 7.8mm, tiêu chuẩn SAE J403, 10B23M-B3-07.80 hàm lượng: Cr<0.3%, 0.0010%<Bo<0.0030%, 0.20%<C<0.26% (mã hàng tương ứng 9811.00.90) Hàng mới 100% (mục 06 PLTK)09/04/20202254/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim, cán nguội, chưa mạ phủ, mác thép 10B23M đường kính 9.8mm, tiêu chuẩn SAE J403, 10B23M-B3-09.80 hàm lượng: Cr<0.3%, 0.0010%<Bo<0.0030%, 0.20%<C<0.26% (mã hàng tương ứng 9811.00.90) Hàng mới 100% (mục 07 PLTK)09/04/20202256/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim dạng cuộn chưa mạ tráng SWRH62A 2,85mm, có chứa nguyên tố Bo > 0,0008%, dùng làm nan hoa, mã HS tương ứng 98110090 (mục 3 tờ khai)04/03/20191234/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép không hợp kim, không mạ, C:0.65-0.75%, cán nguội, dùng trong cơ khí, đk 1.8mm, 2.0 mm, 4.0mm, 5.5mm, 6.0mm, 6.5mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm, tiêu chuẩn ASTM A227. Hàng loại hai, mới 100% (mục 01 PLTK)05/01/2019149/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép không hợp kim SWC dạng cuộn, không phủ, mạ hoặc tráng, hàm lượng carbon 0.72%, quy cách phi 3.5mm (dùng làm vật liệu sản xuất), hàng mới 100% (mục 09 PLTK)05/01/2019139/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép hợp kim dạng cuộn chưa mạ tráng SWRH62A 3,15mm có chứa nguyên tố Bo > 0,0008%, hàm lượng C > 0,06%, dùng để sản xuất các sản phẩm cơ khí, hàng mới 100% (mã HS tương ứng 98110090) (mục 01 PLTK)04/01/201992/TB-TCHQ
9811.00.90UNGALWIRE_CN#&Sợi thép nguyên phụ liệu dùng sản xuất dây cáp dự ứng lực, không mạ kẽm (hàm lượng carbon 0.40%), (UNGALVANIZED STEEL WIRE). Hàng mới 100% (mục 01 PLTK)04/01/201989/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép sx xích xe máy 4.54+-0.01 30CrMnTi (day thep hop kim -STEEL WIRE) (mục 01 PLTK)04/01/201990/TB-TCHQ
9811.00.90Dây thép sản xuất xích xe máy 4.47+-0.01 20CrMnMo (dây thép hợp kim - steel wire) (mục 1 tờ khai)15/10/20186022/TB-TCHQ
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9811.00.90: Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm…