Mã HS: 9616.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9616
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9616.10.10 | - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 9616.10.20 | - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 9616.20.00 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9616.10-0000 | 2ML GLASS BOTTLE(AMBER BOTTLE) | 10/05/2022 | Item Classification 3-2693 | |
| 9616.10-0000 | PUMP; Spray pump | 29/06/2015 | Item Classification 1-1060 | |
| 9616.10-0000 | COSMETIC CONTAINER ; RD-130 ; KR | 04/08/2014 | Item Classification 1-2269 | |
| No. 9616.10-0000 | Toilet spray; JAPAN | 14/11/2011 | Item Classification 2-4994 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.