Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9608.10.10

- - Có thân chủ yếu bằng plastic

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9608

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9608.10- Bút bi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.10.10CN- - Có thân chủ yếu bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.20.00CN- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.30- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.30.20CN- - Bút máyThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.40.00CN- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩyThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.50.00CN- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trênThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.60.10CN- - Bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9608.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.91- - Ngòi bút và bi ngòi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.91.10CN- - - Bằng vàng hoặc mạ vàngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9608.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
9608.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.99.10CN- - - Bút viết giấy nhân bảnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9608.99.91CN- - - - Bộ phận của bút bi, bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9608.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất17.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất12,5
Quốc giaÚcThuế suất12,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất13,6
Quốc giaHàn QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất12,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN12,5%
  • RCEP Úc12,5%
  • RCEP Trung Quốc12,5%
  • RCEP Nhật Bản13,6%
  • RCEP Hàn Quốc12,5%
  • RCEP New Zealand12,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.