Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9603.10.20

- - Chổi

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9603

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9603.10.10CN- - Bàn chảiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.10.20CN- - ChổiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9603.21.00CN- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.30.00CN- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.40.00CN- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.50.00CN- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xeThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9603.90.10CN- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chảiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.90.20CN- - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.90.40CN- - Bàn chải khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
9603.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14.3Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất12,5
Quốc giaÚcThuế suất12,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất13,6
Quốc giaHàn QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất12,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN12,5%
  • RCEP Úc12,5%
  • RCEP Trung Quốc12,5%
  • RCEP Nhật Bản13,6%
  • RCEP Hàn Quốc12,5%
  • RCEP New Zealand12,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9603.10.20: Chổi – Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các…