Mã HS: 9601.90.91
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9601
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9601.10 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9601.10.10CN | - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9601.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9601.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9601.90.11 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9601.90.12 | - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9601.90.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9601.90.21 | - - - Đồ trang trí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9601.90.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9601.90.91 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9601.90.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9601.90-1090 | Mục ①: VỎ SÒ · Mục ②: CÁC SẢN PHẨM LÀM BẰNG VỎ | 19/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-31756 | |
| HSK9601.90-1000 | Xà cừ; vỏ cắt mỏng | 03/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101381 | |
| 9601.90-1000 | Các vật liệu hang động động vật khác và các mặt hàng làm từ các vật liệu này; vỏ sò; THỦ CÔNG MỸ NGHỆ TỪ VỎ SỌC; INDONESIA | 23/08/2001 | Phân loại đánh giá 47281-793 | |
| 9601.90-1000 | Sản phẩm bán thành phẩm của nút làm bằng vỏ sò | 02/04/1993 | Cảm xúc 47281-221 | |
| 9601.90-2000 | Thanh sừng | 14/04/1990 | Cảm xúc22701-1192 | |
| 9601.90-1000 | Vỏ cắt mỏng | 31/01/1990 | Cảm xúc22701-299 | |
| 9601.90-1000 | Vỏ cắt mỏng | 31/01/1990 | Cảm xúc 22701-300 | |
| 9601.90-9000 | con rùa nhồi bông | 1989-05-15 | Cảm xúc22701-1681 | |
| 9601.90-2000 | Nút kèn, sản xuất một nửa | 1988-12-22 | Cảm xúc22701-3239 | |
| 9601.90-1000 | Vỏ sò cameo, hoạt động | 1988-09-20 | Cảm xúc22701-2356 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-ID) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14.3 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3,1 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,1 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất13,6 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN12,5%
- RCEP Úc12,5%
- RCEP Trung Quốc12,5%
- RCEP Nhật Bản13,6%
- RCEP Hàn Quốc12,5%
- RCEP New Zealand12,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.