Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 96.12

Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9612

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9612.10- Ruy băng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9612.10.10- - Bằng vật liệu dệtThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc/m
9612.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc/m
9612.20.00- Tấm mực dấuThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc/m

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9612.10-9000RIBBON ; FAR-60 ; 60㎜×300m27/06/2019Item Classification 3-4655
9612.10-9000Typewriter or similar ribbons; THERMAL TRASFER FILM MATERIAL; B110CR; PR.CHNA08/12/2015Item Classification 2-9609
9612.10-9000Ribbons for Photo printer; INK CASSETTE/PAPER SET KC-18IL19/10/2012Item Classification 2-7820
9612.10-9000Ribbons for Photo printer; INK CASSETTE/PAPER SET KP-36IP19/10/2012Item Classification 2-7823
9612.10-9000Ribbons for Photo printer; INK CASSETTE/PAPER SET KC-18IS19/10/2012Item Classification 2-7819
9612.10-9000Ribbons for Photo printer; INK CASSETTE/PAPER SET KC-18IF19/10/2012Item Classification 2-7824
9612.10-9000Ribbons for Photo printer; INK CASSETTE/PAPER SET KC-36IP19/10/2012Item Classification 2-7821
9612.10-9000Ribbons for Photo printer; INK CASSETTE/PAPER SET KL-36IP19/10/2012Item Classification 2-7822
Classified under HSK9612.10-9000Thermal Transfer Ribbon; Wax type, Wax-Resin type, · Resin type; Jumbo roll, Slitted roll13/09/2005Item Classification Section-105411
9612.10-9000Thermal transfer sheet set27/10/2000Evaluation classification 47281-989

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 96.12: Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn…