Mã HS: 96.09
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9609
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9609.10.10CN | - - Bút chì đen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9609.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9609.20.00CN | - Ruột chì, đen hoặc màu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9609.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9609.90.10CN | - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9609.90.30CN | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9609.90.91CN | - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9609.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9609.10-2000 | - Gel huỳnh quang; Gel bắt sáng siêu mịn | 12/06/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1401 | |
| 9609.10-2000 | Que Essenti; Bút highlighter khô (bút highlighter dạng rắn) | 13/11/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2768 | |
| 9609.10-1000 | Một sản phẩm bán thành phẩm có chứa ruột bút chì trên một tấm gỗ có kích thước nhất định | 28/12/1998 | Phân loại kiểm tra 47281-533 | |
| 9609.90-1000 | Bút đánh dấu rắn | 18/08/1993 | Cảm xúc 47281-669 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.