Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 96.02

Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9602

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
9602.00.20- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang tríThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
9602.00.90- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9602.00.10Empty capsules size 0 for abitol (brown-yellow) - vỏ nang dùng để sản xuất thuốc (mục 8 PLTK).24/03/20152515/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9602.00-9090Các sản phẩm đúc khác; Rơm bột gạo; 6,5mm25/09/2023Phân loại mặt hàng 2-31067
9602.00-9090MÌ ỐNG HÚT28/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7992
9602.00-9090PHỤ KIỆN HỘP ONG; SOCHOGWANG;; TRUNG QUỐC19/05/2016Phân loại mặt hàng 3-1413
9602.00-9090Các sản phẩm đúc bằng sáp; Sochogwang18/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1228
9602.00-9010Các mặt hàng chạm khắc từ thực vật; GẠCH COCO (ĐỒNG TIỀN-NT)25/01/2013Phân loại mặt hàng 2-573
9602.00-9010Các mặt hàng chạm khắc từ thực vật; GẠCH COCO (COSF-NT)25/01/2013Phân loại mặt hàng 2-574
9602.00-9090Bọt biển Konjac; Sản xuất tại Trung Quốc30/10/2006Chính sách đánh giá và-100046
9602.00-9090Mặt nạ Konjac ; CN08/09/2006Mục Phân loại sản phẩm-107452
9602.00-9090Sản phẩm đúc từ vật liệu thực vật; Hình chữ nhật, 200㎜×145㎜×25㎜; Dùng làm khay đựng đồ ăn; Vật liệu có thể vận chuyển (bột rơm ngô, bột cám gạo, bột vỏ đậu phộng, v.v.), chất kết dính, v.v.; TRUNG QUỐC05/06/2001Phân tích 47260-815
9602.00-9090Tăm xỉa răng;D:60mm,D:2mm;Tinh bột,Sorbitol;TRUNG QUỐC27/01/2000Phân tích 47260-115

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 96.02: Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được…