Mã HS: 9406.90.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9406
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9406.10 | - Bằng gỗ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9406.10.10 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.20 | - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9406.20.10 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9406.90.11 | - - - Bằng sắt hoặc bằng thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90.12 | - - - Bằng plastic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90.20 | - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90.30 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90.40 | - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 9406.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9406.90-2000 | GIAN HÀNG CÁN BỘ KỸ THUẬT; GIAN HÀNG CÁN BỘ KỸ THUẬT; VN; | 24/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4419 | |
| 9406.90-1000 | Nhà kho tiền chế trọn đời | 20/02/2018 | Phân loại mặt hàng 3-836 | |
| 9406.90-2000 | Phòng có mái che; PDSR | 22/11/2017 | Phân loại mặt hàng 3-6257 | |
| 9406.90-9000 | Nhà lắp ghép; Nhà kho vườn DURASHED | 31/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6084 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất10.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất11,3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất15 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc11,3%
- RCEP Nhật Bản15%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.