Mã HS: 9305.99
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9305
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9305.10.00CN | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9305.20.00CN | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9305.91.10CN | - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9305.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9305.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9305.99.11CN | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 9305.99.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9305.99.91CN | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 9305.99.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.