Chương 93: vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 93.02CN | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 93.03 | Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 93.07 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9305.91-1090 | KA-1 LCC (Bộ thu thập liên kết và hộp đựng); Bỉ | 31/05/2018 | Phân loại mặt hàng 3-2733 | |
| 9305.91-1090 | PHẦN MÁNG, ĐẠN; A40023006;; Hoa Kỳ | 10/10/2016 | Phân loại mặt hàng 3-4308 | |
| 9305.91-1090 | MÁNG, ĐẠN ; A40023007 ;; Hoa Kỳ | 10/10/2016 | Phân loại mặt hàng 3-4309 | |
| 9304.00-9000 | Bình xịt WASABIA tự vệ - SHAMAR ; WL0301 ; 1.2x8.4x1.2(cm) | 15/07/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1899 | |
| 9306.90-0000 | Quả bóng định mệnh | 06/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-947 | |
| 9307.00-0000 | TRANG TRÍ TRUYỀN THỐNG MÔNG CỔ ;;; Mông Cổ | 06/01/2015 | Phân loại mặt hàng 3-20 | |
| Số 9306.90-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 5) | Đạn; Súng sơn; 17㎜; Hàn Quốc | 04/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-542 | |
| 9304.00-1000 | MÁY ĐÁNH DẤU BẮN SƠN (Súng bắn sơn);TKP-S2 | 08/09/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107452 | |
| 9301.20-0000 | MÁY PHÁT HÀNH MỎ (Model: KM138) (Máy phát hành mỏ) | 28/02/2006 | Mục phân loại sản phẩm-106650 | |
| 9301.20-0000 | Hệ thống mồi bẫy chống tên lửa (Anti-missile decoy system) (Tên model: MK2) | 28/02/2006 | Mục phân loại mục-106649 | |
| Pháo được phân loại theo HSK9303.90-0000, còn đạn pháo được phân loại theo HSK9306.90-0000. | Chào | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102875 | |
| HSK9304.00-9000 | Bình xịt phòng thủ; Bình xịt an ninh (Bình xịt tự vệ, TIÊU NÓNG) | 12/10/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101789 | |
| 9304.00-9000 | Súng hơi; Cressi-sub SL sta | 15/01/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-55 | |
| 9303.90-0000 | Súng và các thiết bị tương tự hoạt động bằng cách bắn một lượng thuốc nổ; Boulder Buste | 28/11/2002 | Phân loại mặt hàng 47281-1096 | |
| 9304.00-9000 | Thiết bị bảo vệ cá nhân; Bình xịt phòng vệ | 22/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-563 | |
| 9304.00-9000 | Thiết bị bảo vệ cá nhân; Bình xịt hơi cay | 22/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-564 | |
| 9304.00-9000 | Bình xịt hơi cay | 17/12/1990 | Cảm xúc22701-4266 | |
| 9304.00-9000 | Bảo vệ cơ thể? | 1989-06-14 | Cảm xúc22701-1766 | |
| 9303.90-0000 | Súng trường mô phỏng (súng lục mô hình) | 1988-06-27 | Cảm xúc22701-1452 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.