Mã HS: 93.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9304
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9304.00.10CN | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 9304.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9304.00-9000 | Bình xịt WASABIA tự vệ - SHAMAR ; WL0301 ; 1.2x8.4x1.2(cm) | 15/07/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1899 | |
| 9304.00-1000 | MÁY ĐÁNH DẤU BẮN SƠN (Súng bắn sơn);TKP-S2 | 08/09/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-107452 | |
| HSK9304.00-9000 | Bình xịt phòng thủ; Bình xịt an ninh (Bình xịt tự vệ, TIÊU NÓNG) | 12/10/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101789 | |
| 9304.00-9000 | Súng hơi; Cressi-sub SL sta | 15/01/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-55 | |
| 9304.00-9000 | Thiết bị bảo vệ cá nhân; Bình xịt phòng vệ | 22/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-563 | |
| 9304.00-9000 | Thiết bị bảo vệ cá nhân; Bình xịt hơi cay | 22/06/2001 | Phân loại đánh giá 47281-564 | |
| 9304.00-9000 | Bình xịt hơi cay | 17/12/1990 | Cảm xúc22701-4266 | |
| 9304.00-9000 | Bảo vệ cơ thể? | 1989-06-14 | Cảm xúc22701-1766 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.