Mã HS: 9209.91
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9209.30.00 | - Dây nhạc cụ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9209.91.10 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9209.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9209.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9209.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 9209.99.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9209.91-0000 | ㅇTên sản phẩm: Khung đàn Piano · ㅇModel: GM-10 (Khung đàn Grand Piano)/ CS-14 (Khung đàn Up Piano) | 26/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101014 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.