Chương 92: nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 92.01 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 92.02 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 92.05 | Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 92.06 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 92.07 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 92.08 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 92.09 | Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9208.10-0000 | Hộp nhạc (tự động orgel) | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-99 | |
| 9208.10-0000 | Hộp nhạc (orgel vận hành bằng tay) | 05/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-100 | |
| 9202.90-1000 | UKULELE ; UKS-100 ;; CN | 04/03/2016 | Phân loại mặt hàng 3-634 | |
| 9208.90-9000 | Còi | 29/12/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3674 | |
| 9208.10-0000 | Hộp nhạc; 7A027 | 19/11/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3278 | |
| 9209.94-0000 | Đầu máy cho đàn guitar điện, GB100-D51 L1 CR | 20/11/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3129 | |
| 9209.91-0000 | ㅇTên sản phẩm: Khung đàn Piano · ㅇModel: GM-10 (Khung đàn Grand Piano)/ CS-14 (Khung đàn Up Piano) | 26/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101014 | |
| 9207.10-1000_x000D_ 8518.22-0000 | ① Đàn organ, điện; ALLEN; MDS-41-S; 163,5cm (Rộng), 147,5cm (Sâu), 131cm (Cao); Hoa Kỳ② Hệ thống loa; HC-14F-3F (100 watt); 44,1cm × 43,8cm × 83,8cm; Hoa Kỳ | 25/09/1998 | Phân loại kiểm tra 47281-450 | |
| 9207.90-1000 | PHỤ TÙNG ĐÀN GUITER ĐIỆN | 04/09/1996 | Thể loại 47281-480 | |
| 9207.10-1000 | Đàn piano điện tử Casio (đàn organ điện tử) | 29/11/1994 | Cảm xúc 47281-921 | |
| 9207.10-9000 | Bộ điều khiển bàn phím MIDI Roland A-80 | 29/09/1994 | Cảm xúc 47281-774 | |
| 9207.10-1000 | Khoai tây | 25/08/1992 | Cảm xúc 47281-1727 | |
| 9207.10-2000 | Tổng hợp; Portaton | 01/07/1991 | Cảm xúc22701-2529 | |
| 9208.10-0000 | Đồ trang trí âm nhạc | 06/03/1991 | Cảm xúc22701-783 | |
| 9207.10-2000 | Tổng hợp (Bàn phím) | 31/12/1990 | Cảm xúc22701-4464 | |
| 9207.10-2000 | Bàn phím điện tử | 28/07/1990 | Cảm xúc22701-2443 | |
| 9207.10-1000 | Tổng hợp | 13/02/1990 | Cảm xúc22701-453 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.