Mã HS: 9014.80
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9014
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9014.10.00 | - La bàn xác định phương hướng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9014.20.00 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9014.80.11 | - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9014.80.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9014.80.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9014.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9014.90.10 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9014.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9014.80-0000 | GTALIN300 (INU TALIN) ; HG9740DE10 | 13/11/2023 | Item Classification 3-5680 | |
| 9014.80-0000 | DMC MODULE(DMC-SX 5000) | 13/11/2020 | Item Classification 3-19225 | |
| 9014.80-0000 | BUOYS ; SATLINK ELB3010 ;; Spain | 17/02/2015 | Item Classification 3-475 | |
| 9014.80-0000 | Vario mete | 01/07/1991 | Emotion22701-2517 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.