Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9010.50.10

- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9010

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc/bộ
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9010.50.10- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây inThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc/bộ
9010.50.20- - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự độngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc/bộ
9010.50.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc/bộ
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9010.60.10- - Của loại từ 300 inch trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9010.60.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc/bộ
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9010.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9010.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9010.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9010.50-9000DIRECT IMAGING SYSTEM(LI-6S-M, 5Head 3Wave)19/08/2019Item Classification 3-6432
9010.50-9000Direct Imaging System; IP-15L3800H05/06/2019Item Classification 3-4179
9010.50-9000Direct Imaging System; LI-6S-L05/06/2019Item Classification 3-4178
9010.50-9000ROLL TO ROLL CONTACT EXPOSURE MACHINE26/01/2016Item Classification 3-276
9010.50-9000ㅇ Automatic double sides simultaneous exposure system (Model: ADEX2200P)01/06/2015Item Classification 3-1483
9010.50-9000Other apparatus and equipment for photographic laboratories; INSTAX SHARE, Smartphone Printer SP-104/02/2015Item Classification 2-832
9010.50-9000Dry Laser Imager, DRYPIX Plus; JAPAN18/11/2014Item Classification 2-7736
9010.50-9000Dry Laser Imager, DRYPIX smart; JAPAN18/11/2014Item Classification 2-7735
9010.50-9000Roll to roll film exposure system; FVA-600-STD20/08/2013Item Classification 2-6187
9010.50-9000Automatic X-Ray Film Processor; Model: JP-33;; Origin: Korea06/05/2013Item Classification 1-949
9010.50-9000Lithography tool; SF-100 XPRESS18/04/2013Item Classification 2-2537
Classified under HSK9010.50-9000UV Exposure M/C(YE-2035)15/07/2005Product Classification Section-104895
HSK 9010.50-2000Exposure machine;DI-PDP/rd16/06/2004Product Classification Section-100554
9010.50-2000Apparatus for the projection or drawing of circuit patterns on sensitised flat panel display substrates; Exposure Machine ; MAT-652009/07/2003Item Classification 47281-619
9010.50-9000Medicanvas view box ; HSVB-1L (export item)16/06/2003Item Classification 47281-506
9010.50-9000Exposure Machine for PCB; AX-2824/06/1999Inspection classification 47281-451
9010.50-9000Large Area Masking System; LRS 600-20; Plate type-emulsion or chrome, writing rate-3000mm²/min; MICRONIC, SWEDEN09/05/1998Inspection classification 47280-237
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9010.50.10: Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ…