Mã HS: 9007.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9007
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9007.10.00 | - Máy quay phim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9007.20 | - Máy chiếu phim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9007.20.10 | - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9007.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Bộ phận và phụ kiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9007.91.00 | - - Dùng cho máy quay phim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9007.92.00 | - - Dùng cho máy chiếu phim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.