Mã HS: 9002.90.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9002
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Vật kính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9002.11.00 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.20 | - Kính lọc ánh sáng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9002.20.10 | - - Dùng cho máy chiếu phim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.20.20 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9002.90.20 | - - Dùng cho máy chiếu phim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.90.30 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 9002.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9002.90-9090 | ỐNG KÍNH; PPH-0251-02BR | 27/06/2022 | Phân loại mặt hàng 3-4186 | |
| 9002.90-9090 | LĂNG KÍNH ; VS-PZ-C270F | 29/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2495 | |
| 9002.90-9090 | LĂNG KÍNH ; VS-HM255 | 29/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2497 | |
| 9002.90-9090 | GƯƠNG BÊN; TOAD 76MM | 14/08/2020 | Phân loại mặt hàng 3-16928 | |
| 9002.90-9090 | Bộ ghép quang gắn buồng; Bộ ghép ánh sáng góc phải cáp; EP200PAC | 10/08/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3981 | |
| 9002.90-9090 | Ống kính đèn đường 12 lỗ loại ABC | 12/12/2017 | Phân loại mặt hàng 3-6543 | |
| 9002.90-9090 | BSD ỐNG KÍNH TRONG LF TẤT CẢ LH ; LF ; LF | 12/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-943 | |
| 9002.90-9090 | Các thành phần quang học khác, được lắp trong giá đỡ hoặc khung; MÀN HÌNH CHỐNG NẮNG; HÀN QUỐC | 29/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3617 | |
| 9002.90-9090 | MÔ-ĐUN EVF (EVF4MSS) | 05/04/2013 | Phân loại mặt hàng 1-656 | |
| 9002.90-9090 | CHỈ SỐ - REC, CJCAD1217-00 | 26/07/2012 | Phân loại mặt hàng 1-1783 | |
| 9002.90-9090 | NÚT CHỈ BÁO - GHẾ, CJCAD1707-00 | 26/07/2012 | Phân loại mặt hàng 1-1784 | |
| 9002.90-9090 | ĐƠN VỊ ĐÈN NỀN KHUNG KHUÔN; IM260DST1A | 29/07/2009 | Phân loại mặt hàng 1-356 | |
| HSK9002.90-9090 | Cửa sổ Flash | 04/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104745 | |
| HSK9002.90-9090 | Tấm dẫn sáng; DTS LJ07-00546A, DTS LJ07-00414B | 24/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104637 | |
| Được phân loại theo HSK9002.90-9090 | Ống kính cho Camera PC: NL454PW | 18/06/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104556 | |
| 9002.90-9090 | THẤU KÍNH HÀNG HÓA QUANG HỌC (LẮP ỐNG KÍNH BW-C2/C3) | 05/11/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101979 | |
| 9002.90-9090 | Kiểm tra giao thoa kế bước (Model: Đặc biệt) | 07/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101430 | |
| Được phân loại theo HSK9002.90-9090 | Bộ kính ngắm cho máy ảnh kỹ thuật số; Kính ngắm DSC 3X | 09/06/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100519 | |
| 9002.90-9010 | BMU (Đơn vị phối hợp chùm tia) | 22/11/2001 | Phân loại đánh giá 47281-7250 | |
| 9002.90-9010 | Các thành phần quang học khác, được lắp đặt là các bộ phận hoặc phụ kiện cho dụng cụ hoặc thiết bị; Quang học 4×60 KSA | 20/06/2000 | Phân loại đánh giá 47281-534 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.