Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8906.90.20

- - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8906

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8906.10.00CN- Tàu chiếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8906.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8906.90.10- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8906.90.20- - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8906.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8906.90-0000Tàu khảo sát địa kỹ thuật; Geoquip Speeder · ; 84m (chiều dài đầy đủ)*17,6m (chiều rộng đầy đủ)11/12/2023Phân loại mặt hàng 3-6072
8906.90-0000Cục Khảo sát Địa chất (Tên tàu: Pacific Hornbill); Tên tàu: Pacific Hornbill; Tổng trọng tải: 4.257 tấn; Kích thước: 88,1 m (chiều dài thân tàu) x 19,0 m (chiều rộng tàu) x 8,0 m (chiều sâu); SG;11/12/2023Phân loại mặt hàng 3-6073
8906.90-0000Tàu khảo sát địa chất (tên: Keyfield Helms)06/01/2022Phân loại mặt hàng 3-110
8906.90-0000Tàu khảo sát địa chất (tên: Fugro Mariner)05/08/2021Phân loại mặt hàng 3-4566
8906.90-0000Tàu nghiên cứu thăm dò địa vật lý biển 2D đã qua sử dụng; (tên) Fugro Equato06/07/2021Phân loại mặt hàng 3-3840
8906.90-0000Tàu nghiên cứu thăm dò địa vật lý biển 3D/4D (tên tạm thời: Tamhae 3); Tàu nghiên cứu thăm dò địa vật lý biển 3D/4D; SX-13428/08/2020Phân loại mặt hàng 3-17308
8906.90-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5)Tomahawk ROV ;;; Anh Quốc11/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7641
8906.90-0000tàu ngầm đã ngừng hoạt động (lớp Kilo dự án 877)06/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101720
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8906.90.20: Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300…