Mã HS: 89.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8904
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8904.00.10 | - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8904.00.32 | - - Công suất không quá 1.200 hp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8904.00.33 | - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8904.00.34 | - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8904.00.35 | - - Công suất trên 4.000 hp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.