Mã HS: 8802.40
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8802
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Trực thăng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8802.11.00CN | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.12.00CN | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8802.20.10CN | - - Máy bay | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8802.30.10CN | - - Máy bay | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.40 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8802.40.10CN | - - Máy bay | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8802.60.00CN | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8802.40-3000 | Hệ thống chiếu video, máy bay | 08/03/1994 | Cảm xúc 47281-156 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.