Mã HS: 88.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8807
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8807.10.00 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8807.20.00 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8807.30.00 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8807.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8807.30-1000 | LINK AY-SIDE, FWD ENGINE MOUNT; PN: 310A2022-3 | 21/10/2024 | Item Classification 3-5556 | |
| 8807.30-3000 | Tay gấp bằng carbon; Tay gấp bằng carbon Φ25mm; 200+200MM; CN; | 17/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3706 | |
| 8807.30-1000 | ĐƠN VỊ DỊCH VỤ HÀNH KHÁCH; 417N3011-203B | 15/07/2022 | Phân loại mặt hàng 3-4707 | |
| 8807.30-1000 | TẤM GIẢM ĐỘ TRỤC LẮP RÁP; 417N3045-20A | 15/07/2022 | Phân loại mặt hàng 3-4708 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.