Mã HS: 88.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8806
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8806.10.00 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8806.21.00CN | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.22.00CN | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.23.00CN | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.24.00CN | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8806.91.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.92.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.93.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.94.00 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8806.99.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.