Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 86.07

Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8607

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8607.11.00CN- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8607.12.00CN- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8607.19.00- - Loại khác, kể cả các bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8607.21.00CN- - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8607.29.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8607.30.00CN- Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8607.91.00- - Của đầu máyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8607.99.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8607.19-9000VÒNG BI CẦU; MBWT36-200302/01/2020Phân loại mặt hàng 3-10554
8607.19-9000Trục chân máy; TRP06633; PHÁP09/04/2018Phân loại mặt hàng 3-1656
8607.99-0000LÒ XO CAO SU HÌNH NÓN; M-70761(RDB10001FC0)02/04/2018Phân loại mặt hàng 3-1502
8607.99-0000LÒ XO KHÍ (RBF11001AD0)05/04/2017Phân loại mặt hàng 3-1769
8607.99-0000- Tên sản phẩm: Tấm ốp cửa · - Model: 35-310-0129-10105/06/2015Phân loại mặt hàng 3-1532
8607.91-0000- Hệ thống cửa31/10/2014Phân loại mặt hàng 3-2334
8607.91-0000- Tấm cửa31/10/2014Phân loại mặt hàng 3-2335
8607.19-9000ㅇ BỘ ĐIỀU KHIỂN LÁI XE (RBAFCO-NV0901BMCI)23/08/2013Phân loại mặt hàng 1-2040
8607.91-0000MFT1 (Thiết bị đầu cuối đa chức năng)07/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102634
HSK8607.91-0000Truyền động Power Shift (Truyền động chất lỏng cho phương tiện đường sắt); TDCN22-1804J01/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102210
8607.30-3000_x000D_ 8708.99-9000_x000D_ 8431.49-9000_x000D_ 8467.99-0000Rèn để sản xuất các bộ phận máy móc (rèn để sản xuất các bộ phận xe lửa hoặc xe chạy trên đường ray, các bộ phận ô tô, rèn để sản xuất các bộ phận đào, rèn để sản xuất các bộ phận khoan đá)06/08/2001Phân loại đánh giá 47281-739
8607.99-0000Monocart và những sản phẩm khác12/03/1994Cảm xúc 47281-170

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 86.07: Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển…