Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8542.31.00

- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8542

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Mạch điện tử tích hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8542.31.00CN- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8542.32.00CN- - Bộ nhớThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8542.33.00CN- - Mạch khuếch đạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8542.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8542.90.00CN- Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8542.31Embedded Die Substrate(EDS); Kandaon(for QET5100M manufacturing)07/01/2022Item Classification 1-45
8542.31-3000DRIVE IC ; 1ED3431MC12M ;22/08/2019Item Classification 3-6522
8542.31-3000DRIVE IC ; 1ED3491MC12M ;22/08/2019Item Classification 3-6523
8542.31-3000DRIVE IC ; 1EDI20I12AF ;02/08/2019Item Classification 3-5899
8542.31-3000DRIVE IC ; 1EDI60I12AF ;02/08/2019Item Classification 3-5898
8542.31-1000DRIVE IC ; 6ED2230S12T ;12/07/2019Item Classification 3-5199
8542.31-3000Digital LLC Controller IC ; HDPLSA ; PG-DSO-1614/05/2019Item Classification 3-3632
8542.31-1000IC, GATE DRIVER 6ED003L06-F2 ; Indonesia08/06/2018Item Classification 3-2896
8542.31-4090Thermal imaging sensor; UE S414030/01/2018Item Classification 3-476
8542.31-4090LED Lighting Driver; MAP3342SIRH27/09/2017Item Classification 3-5324
8542.31-40903-Channel LED Driver IC for Flat TV Backlight, BLU LED Driver IC, MAP3633QPYH27/09/2017Item Classification 3-5335
8542.31-3000Timing controller(D10D60T8570)27/07/2017Item Classification 3-4004
8542.31-1000Controller IC ; SX9306ICBTRT24/11/2015Item Classification 2-9072
8542.31-1000 (Decision of the 8th Tariff Classification Committee)Controller IC; SX9310ICSTRT; TAIWAN17/11/2015Item Classification 2-9073
8542.31-1000TOKEN MCU, A2C01148800, NCF29A1XHN/0504G03/11/2015Item Classification 3-3069
8542.31-1000Hi3531 Codec Processo14/07/2015Item Classification 3-1888
8542.31-1000Monolithic IC, VN5E016MH-E12/02/2015Item Classification 3-449
8542.31-1000Monolithic IC, TLE4207G(PG-DSO-14-22)08/01/2015Item Classification 3-69
8542.31-1000AUTOMOTIVE (Model: MCIMX251AJM4A)12/06/2014Item Classification 3-1408
8542.31-1000MCU (micro controller unit, model S9S08SC4E0MTGR)01/05/20141
ㅇ8542.31-1000ㅇIC(MC908QY8CDWE)26/08/2013Item Classification 1-2049
8542.31-1000MONOLITHIC IC IN THE FORM OF WAFERS ; S4LF093X01-K1Z ; 12 inches12/02/2013Item Classification 2-944
ㅇ8542.31-1000ㅇPWM Controller (AP3843CMTR-E1)13/08/2012Item Classification 1-1910
8542.31-3000IC ; TLE4208G10/09/2008Item Classification 1-271
8542.31-3000POP Type 2442 MSP1 ; SC3244231/01/2007Product Classification Section-107796
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8542.31.00: Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không…