Mã HS: 8514.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8514
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8514.11.00 | - - Lò ép nóng đẳng tĩnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.19.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8514.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.20.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Lò luyện, nung và lò sấy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8514.31 | - - Lò tia điện tử (tia electron): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8514.31.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.31.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.32 | - - Lò hồ quang plasma và chân không: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8514.32.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.32.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8514.39.10 | - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.39.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.40.00CN | - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8514.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8514.90.20 | - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8514.90.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8514.20-2000 | Furnaces functioning by induction for metal industry; Superconducting Induction Heater(MZR300-H) ; R.KOREA | 12/01/2018 | Item Classification 4-219 | |
| 8514.20-9000 | MICROWAVE OVEN · - RCS10TS | 31/10/2014 | Item Classification 3-2357 | |
| 8514.20-9000 | MICROWAVE OVEN · - RFS12TS | 31/10/2014 | Item Classification 3-2358 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.