Mã HS: 8508.19.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8508
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có động cơ điện gắn liền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8508.11.00CN | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8508.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8508.19.10CN | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8508.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8508.60.00CN | - Máy hút bụi khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8508.70 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8508.70.10CN | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8508.70.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8508.19-9000 | Máy hút bụi; HỆ THỐNG HÚT BỤI SẠCH; HÀN QUỐC | 13/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4-713 | |
| 8508.19-9000 | Máy hút bụi; VCC7450C3R/HAC | 27/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2017 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 (-BN, KH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất17.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất25 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất25 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất25 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất25 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất25 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất25 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN25%
- RCEP Úc25%
- RCEP Trung Quốc25%
- RCEP Nhật Bản25%
- RCEP Hàn Quốc25%
- RCEP New Zealand25%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.