Mã HS: 8465.93.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8465
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8465.10.00CN | - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.20.00CN | - Trung tâm gia công | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8465.91 | - - Máy cưa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8465.91.10CN | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.92 | - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8465.92.10CN | - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.92.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.93 | - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8465.93.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.93.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.94.00CN | - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.95 | - - Máy khoan hoặc đục mộng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8465.95.10CN | - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.95.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.96.00CN | - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8465.99.10CN | - - - Máy tiện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.99.50CN | - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.99.60CN | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 8465.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc/bộ |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.