Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8456.11

- - Hoạt động bằng tia laser:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8456

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8456.11- - Hoạt động bằng tia laser:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8456.11.10CN- - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự độngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.12- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8456.12.10CN- - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự độngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.20.00CN- Hoạt động bằng phương pháp siêu âmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.30.00CN- Hoạt động bằng phương pháp phóng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.40- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8456.40.10CN- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.40.20CN- - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.50.00CN- Máy cắt bằng tia nướcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8456.90.20CN- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
8456.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8456.11.00Tên thương mại: Hệ thống đánh dấu kim cương LMS 650. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống khắc kim cương bằng laser, sử dụng khí Flourine.11/06/20183270/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8456.11-9000AUTO SHEET-FED LASER CUTTING AND ENGRAVING MACHINE, LC340S13/11/2020Item Classification 4-8214
8456.11-9000Q-CUT SCRIBER; LLNG-TSQ4526/12/2019Item Classification 4-13256
8456.11-1000, 8456.11-9000Laser Marking Machine; LM52009/12/2019Item Classification 4-12973
8456.11-9000Machine-tools for working any material by removal of material, by laser ; HOLE CUT ; LL307-MC-RM19/04/2019Item Classification 4-8404
8456.11-9000Machine tools for working any material by removal of material, operated by laser; Laser chamfering cut MC05/04/2019Item Classification 4-8179
8456.11-9000Machine tools for working any material by removal of material, operated by laser; Laser shape cut MC05/04/2019Item Classification 4-8177
8456.11-9000Machine tools for working any material by removal of material, operated by laser; Laser patterning cut MC05/04/2019Item Classification 4-8178
8456.11-9000Machine tools for working any material by removal of material, by laser; SENSOR FILM LASER CUTTING MC19/03/2019Item Classification 4-7859
8456.11-1000TCP Laser Marker Machine; Reel star 800LM29/08/2018Item Classification 4-4042
8456.11-9000Machine-tools for working any material by removal of material, by laser ; Laser Cutting System (New Tool) ; R.KOERA30/08/2017Item Classification 4-6035
8456.11-9000Machine tools for working any material by removal of material, by laser ; POL Film Cutting System; R.KOREA21/08/2017Item Classification 4-5840
8456.11-9000Machine tools for working any material by removal of material, by laser ; PH3 TP Cutting ; R.KOREA10/08/2017Item Classification 4-5613
8456.11-1000Machine-tools for working any material by removal of material, by laser ;CNC CO2 LASER DRILLING MACHINE; JAPAN26/05/2017Item Classification 4-3933

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8456.11: Hoạt động bằng tia laser | UNI Customs Consulting