Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8438.50.00

- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8438

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8438.10.00- Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.20.10- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8438.20.20- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8438.30- Máy sản xuất đường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.30.10- - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8438.30.20- - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8438.40.00- Máy sản xuất biaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8438.50.00- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.60.00- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rauThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.80- Máy khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Máy xát vỏ cà phê:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.80.11- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8438.80.12- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.80.21- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8438.80.22- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.80.91- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8438.80.92- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Của máy hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.90.11- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.90.12- - - Của máy xát vỏ cà phêThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.90.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Của máy không hoạt động bằng điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8438.90.21- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.90.22- - - Của máy xát vỏ cà phêThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8438.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8438.50-9000Machinery for the preparation of poultry; FOODMATE ULTIMATE WHOLE LEG DEBONER ; FM.00.640.xxx ; NETHERL12/09/2017Item Classification 4-6360
8438.50-1000Machinery for the preparation of meat; MG DOMINATOR 14/360B MIXER GRINDER ; USA05/04/2016Item Classification 2-3354
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8438.50.00: Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm – Máy chế…