Mã HS: 8429.40
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8429
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8429.11.00CN | - - Loại bánh xích | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.20.00CN | - Máy san đất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.30.00CN | - Máy cạp đất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.40CN | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8429.40.30CN | - - Máy đầm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.40.40CN | - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.40.50CN | - - Các loại xe lu rung lăn đường khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8429.51.00CN | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.52.00CN | - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8429.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8429.40-2000 | Road rollers; vibration rollers;540~830kg;SAKAI | 26/05/1999 | Inspection classification 47281-376 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.