Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8420.10.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8420

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8420.10.10CN- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch inThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8420.10.20CN- - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đìnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8420.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8420.91- - Trục cán:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8420.91.10CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8420.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8420.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8420.99.10CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8420.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8420.10-5000DRY FILM AUTO CUTTING LAMINATOR; MACH-630NP16/07/2024Item Classification 4-4530
8420.10-9000LAMINATOR; Camellia1600CL07/12/2018Item Classification 4-5942
8420.10-9000Other rolling machines; TS SHEET jointer (back side + wall side)26/04/2018Item Classification 4-1938
8420.10-9000Rolling machine; ML-100(2D LAMINATING MACHINE)29/08/2016Item Classification 2-11769
8420.10-9000Rolling machine; ML-150(3D LAMINATING MACHINE)29/08/2016Item Classification 2-11770
8420.10-9000Rolling machine; ML-400(GLASS SEMI AUTO LAMINATOR)29/08/2016Item Classification 2-11771
8420.10-9000Rolling machine; SL-150 SHEET LAMINATOR; R.KOREA05/08/2016Item Classification 2-10265
8420.10-9000Rolling machine; ROLL LAMINATING MACHINE; LA-10017/06/2016Item Classification 2-6641
8420.10-4000HEAT SPREADER ATTACHER; HKPT200;27/01/2016Item Classification 1-120
8420.10-1000Auto Cardboard Laminator(ATIVA CS-1210)28/07/2015Item Classification 2-5917
8420.10-2000 (Decision of the 1st Tariff Classification Committee)HEAT TRANSFER MACHINE ATX 67; HEATJET 70; KOREA23/01/2015Item Classification 1-130
8420.10-9000Other rolling machines; RP ADHESIVE LAMINATOR; DEAL-35014/01/2015Item Classification 2-297
8420.10-9000HM-101; C6000/7000 mounting kit12/06/2012Item Classification 2-4271
8420.10-4000Laminating machine; LCI-210; R.KOREA17/05/2012Item Classification 2-3637
8420.10-1000Laminating embosser ; NT 5501 QC (Origin : Italy)28/03/2006Product Classification Section-106818
8420.10-9000RFID tag laminating machine; Single track smart label and ticket/tag · production line ; STL-100 ; Germany01/11/2005Product Classification Section-105865
HSK 8420.10-9000Laminating Machine ; DL-122016/11/2004Product Classification Section-102079
8420.10-4000Stamping Machine (OSM-A002)07/09/2004Product Classification Section-101430
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8420.10.90: Loại khác – Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu…