Mã HS: 8406.82
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8406
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8406.10.00 | - Tua bin dùng cho máy thủy | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Tua bin loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8406.81.00 | - - Công suất đầu ra trên 40 MW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8406.82 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8406.82.10 | - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8406.82.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8406.90.00 | - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.