Mã HS: 8402.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8402
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8402.11 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8402.11.10CN | - - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.11.20CN | - - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.12 | - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8402.12.11CN | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.12.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8402.12.21CN | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.12.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8402.19.11CN | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.19.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8402.19.21CN | - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.19.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.20 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8402.20.10CN | - - Hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.20.20CN | - - Không hoạt động bằng điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8402.90.10CN | - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8402.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8402.90-1000 | LÒ HƠI PH; LÒ HƠI TUẦN HOÀN CƯỜNG BỨC XẠ KIỂU KAWASAKI; ĐỘ BAY HƠI: TỐI ĐA 41,8, TỐI THIỂU 33,1 (TẤN/GIỜ); CN; | 04/07/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14023 | |
| 8402.90-1000 | Các bộ phận của nồi hơi hơi nước và các loại hơi nước khác; Cánh sấy hơi nước; Hoa Kỳ | 03/08/2017 | Phân loại mặt hàng 4-5475 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.