Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 84.25

Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8425

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8425.11.00CN- - Loại chạy bằng động cơ điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8425.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Tời ngang; tời dọc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8425.31.00CN- - Loại chạy bằng động cơ điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8425.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Kích; tời nâng xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8425.41.00CN- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga raThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8425.42- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8425.42.10CN- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tảiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8425.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8425.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8425.49.10CN- - - Hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8425.49.20CN- - - Không hoạt động bằng điệnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8425.11-1090External Rescue Hoist; MEA83350801-01; USA01/11/2018Item Classification 4-5273
8425.42-2000Transfe25/07/2018Item Classification 4-3407
8425.42-2000Hydraulic Jacking Equipment25/07/2018Item Classification 4-3406
8425.39-9000Winch (Dae-Lyun Spooler winch) ; R.KOREA08/02/2017Item Classification 2-2317
8425.39-9000CRANE PARTS(SUB WINCH)22/01/2016Item Classification 1-92
8425.49-1000JACK(H45;QM5)26/11/2015Item Classification 1-2061
8425.31-9000Winch Powered by electric motor ; RHD-500T TR WINCH30/12/2014Item Classification 2-8758
8425.31-9000Winch Powered by electric motor ; 65 ton Used Hydraulic Spooling Machine ; CTRM 8515-1.1-9.230/12/2014Item Classification 2-8759
8425.39-9000WINCH; P3688000100; Width 193mm x Length 154mm x Height 197mm18/09/2014Item Classification 1-2478
8425.49-1000OVM ASSY - JACK and HOOK ; 09100-B1200 ; DH 18 ; korea16/06/2014Item Classification 3-1432
8425.19-0000AIR CHAIN HOIST; LC2A375TIP-2C3M2-E, PNEUMATIC TYPE CHAIN BLOCK; USA06/12/2013Item Classification 2-9153
8425.42-2000Other jacks of a freight-lifting capacity exceeding 10 metric tons; BOLT TENSIONER(HL TENSIONER); HL NO.2 TENSIONER 1.1/2 8UN; UK25/04/2013Item Classification 2-2817
8425.49-1000JACK ASM ; M300 JACK ASM ; R.KOREA05/04/2013Item Classification 2-2195
8425.42-1000Hydraulic jack ; S70MC-C04/12/2012Item Classification 2-9089
It is classified under HSK 8425.31-0000.Trachtion Machine (Elevator Traction Machine) ; EM-2430, EM-247121/01/2005Product Classification Section-102884
8425.11-1090Radiator Module Loader System05/11/2004Product Classification Section-101978
It is classified under HSK8425.42-2000.JACK14/07/2004Product Classification Section-100874
HSK 8425.11-1090HOIST GONDOLA · ; Model ① REGULAR DAVIT SYSTEMS · ② ROOF-CAR SYSTEMS09/06/2004Product Classification Section-100520
8425.11-1090Automatic laundry dryer hange01/06/2004Item Classification Section-100404
8425.19-0000_x000D_ 8425.11-1090_x000D_ 8431.10-0000A. Hoist Other; Electric Chain Hoist; KD-1, KD-2, KE-90, MINI Hoist · B. Chain Blocks; KC-70A · C. Lever Block Other; LEVER BLOCK; LB-90A · D. Trolley Parts of machinery of heading No.84.25; TROLLEY; Geared trolley, Plain trolley17/09/2001Evaluation classification 47281-896
8425.19-0000Rachet pulle22/08/1991Emotion22701-3208
8425.49-1000Automobile power Jack1988-10-24Emotion22701-2654

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 84.25: Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục…