Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 84.11

Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8411

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tua bin phản lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8411.11.00- - Có lực đẩy không quá 25 kNThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8411.12.00- - Có lực đẩy trên 25 kNThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Tua bin cánh quạt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8411.21.00- - Công suất không quá 1.100 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8411.22.00- - Công suất trên 1.100 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Các loại tua bin khí khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8411.81.00- - Công suất không quá 5.000 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8411.82.00- - Công suất trên 5.000 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8411.91.00- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8411.99.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8411.91-1000 Part of turbo-jets for aircraft ; LINK ASSY ; AIRCRAFT PARTS ; PN: 59T619-0125/10/2024Item Classification 4-7386
8411.90-1000Casting Tile Inner bay1; FW7361305/02/2024Item Classification 4-681
8411.91-1000Parts of turbo-jets;BLADE; 4904T00G01; STAGE 1 FAN ROTOR BLADE; US;19/09/2023Item Classification 4-15641
8411.91-1000ENGINE COMPRESSOR STATOR SET ; 56H519-0118/03/2022Item Classification 4-1675
8411.91-1000Part of turbo-jets for aircraft; TUBE ASSY-ENGINE OIL SCAVENGE; 340-007-005-0; USA10/05/2019Item Classification 4-8790
8411.91-1000For aircraft Of turbo-jets ; TUBE ASSY ; 57T771-0101/04/2019Item Classification 4-8015
8411.91-1000Parts of turbo-jets; GE90 ENGINE FAN BLADE(AIRCRAFT PART; 2012M92G03); USA13/07/2017Item Classification 4-4962
8411.91-1000GE90 ENGINE FAN STATOR MODULE, FANSMOD-GE90110B1G0211/05/2017Item Classification 3-2486
8411.91-1000FUEL NOZZLES;2258M67P04;USA20/07/2016Item Classification 2-8916
8411.91-1000Part of turbo-jets for aircraft; COMBUSTION CHAMBER; 2258M80G09; USA19/07/2016Item Classification 2-8811
8411.91-1000FUEL NOZZLES;2258M68P03;USA17/06/2016Item Classification 2-6618
8411.91-1000Part of turbo-jets for aircraft; Part for aircraft turbines; COMBUSTION CHAMBER; 2258M80G07; USA18/05/2016Item Classification 2-5106
Classified under HSK8411.99-9000Combustor chamber(gas turbine combustion chamber)10/11/2004Product Classification Section-102034

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 84.11: Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin…