Mã HS: 8201.30
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8201
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8201.10.00CN | - Mai và xẻng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8201.30 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8201.30.10CN | - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8201.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8201.40.00CN | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8201.50.00CN | - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8201.60.00CN | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8201.90.00CN | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.