Mã HS: 82.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8208.10.00 | - Để gia công kim loại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8208.20.00 | - Để gia công gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8208.30.00 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8208.40.00 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8208.90.00 | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8208.90.00 | Nguyên liệu sản xuất dao chặt giầy: Thép hợp kim dạng cuộn cán nguội, không tráng, phủ, mạ, tiêu chuẩn JIS G405:S45C, kích thước: rộng 32mm, dày 2,0mm. | 15/01/2014 | 435/TB-TCHQ | |
| 8208.90.00 | Nguyên liệu sản xuất dao chặt giầy: Thép hợp kim dạng cuộn cán nguội, không tráng, phủ, mạ, tiêu chuẩn JIS G405:S45C, kích thước: rộng 32mm, dày 2,5mm. | 15/01/2014 | 436/TB-TCHQ | |
| 8208.90.00 | Nguyên liệu sản xuất dao chặt giầy: Thép hợp kim dạng cuộn cán nguội, không tráng, phủ, mạ, tiêu chuẩn JIS G405:S45C, kích thước: rộng 40mm, dày 2,5mm. | 15/01/2014 | 437/TB-TCHQ | |
| 8208.90.00 | Nguyên liệu sản xuất dao chặt giầy: Thép hợp kim dạng cuộn cán nguội, không tráng, phủ, mạ, tiêu chuẩn JIS G405:S45C, kích thước: rộng 19mm, dày 2,5mm. | 15/01/2014 | 438/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8208.90-0000 | THÉP KHUÔN RULE; 19MM | 02/03/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1270 | |
| 8208.90-0000 | Mũi khoan tấm; 5"× 2(3.6T×121mm) | 04/12/2018 | Phân loại mặt hàng 3-6771 | |
| 8208.90-0000 | Lưỡi dao dùng một lần có cấu hình thấp 819 (10x50); 14035838382 | 05/03/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1150 | |
| 8208.90-0000 | Lưỡi dao dùng một lần cao cấp 818(1x50); 14035838926 | 05/03/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1153 | |
| 8208.90-0000 | Lưỡi dao dùng một lần cao cấp 818(10x50); 14035838383 | 05/03/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1151 | |
| 8208.90-0000 | Lưỡi dao dùng một lần có cấu hình thấp 819 (1x50); 14035838925 | 05/03/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1152 | |
| 8208.90-0000 | Lưỡi cắt băng dính (lưỡi cắt); dao | 07/11/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4274 | |
| 8208.90-0000 | Khuôn gỗ, loại Thompson | 26/04/2016 | Phân loại mặt hàng 3-1199 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.