Mã HS: 81.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8106
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8106.10.10CNXK | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8106.10.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8106.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8106.90.10CNXK | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8106.90.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.