Mã HS: 81.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8102
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8102.10.00CNXK | - Bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8102.94.00CNXK | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8102.95.00CNXK | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8102.96.00CNXK | - - Dây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8102.97.00CNXK | - - Phế liệu và mảnh vụn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8102.99.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| Số 8102.99-0000 | Mục tiêu quay Molypden (có ống lót Ti);1168435 | 27/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6748 | |
| Số 8102.97-0000 | Phế liệu mục tiêu Molypden (có ống lót Ti) | 27/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6750 | |
| 8102.95-3000 | Mục tiêu Mo phun; Mục tiêu Molypden 3N5 | 22/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2705 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.